vua quan

vua quan

Vua quan ngồi trên ngai vàng trong cung điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ tầng lớp thống trị trong xã hội phong kiến: "vua quan" chỉ chung những người đứng đầu đất nước (vua) các viên chức dưới quyền (quan), cùng nhau nắm quyền cai trị.
    • Hàm ý chỉ sự áp bức, bất công: Trong ngữ cảnh phê phán, "vua quan" thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ tập đoàn thống trị áp bức nhân dân, đại diện cho chế độ phong kiến hà khắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời xưa, vua quan sống xa hoa, còn dân chúng thì đói khổ. (Vào thời phong kiến, tầng lớp thống trị hưởng thụ giàu sang, trong khi người dân chịu cảnh nghèo đói.)
    • Trong các tác phẩm văn học, hình ảnh vua quan thường bị lên án sự tham lam tàn bạo. (Các tác phẩm văn học thường phê phán tập đoàn thống trịtính tham lam độc ác của họ.)
    • Cách mạng Tháng Tám đã lật đổ chế độ vua quan. (Cuộc cách mạng Tháng Tám đã lật đổ chế độ phong kiến do vua quan cai trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vua quan thối nát": chỉ tầng lớp thống trị tham nhũng, suy đồi đạo đức.
    • Tác phẩm "Số đỏ" của Trọng Phụng châm biếm xã hội vua quan thối nát. (Tác phẩm "Số đỏ" phê phán tầng lớp thống trị tham nhũng, suy đồi.)
  • "vua quanđạo": chỉ tầng lớp thống trị không đạo đức, tàn ác với dân.
    • Lịch sử từng ghi nhận nhiều triều đại vua quanđạo, khiến dân chúng khốn khổ. (Lịch sử nhiều triều đại thống trị tàn ác, gây đau khổ cho nhân dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan lại (danh từ): tầng lớp quan chức nói chung, thường mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực.
    • Quan lại thời phong kiến thường lạm quyền để vét của dân. (Quan chức thời phong kiến thường lạm dụng quyền lực để bóc lột dân.)
  • Triều đình (danh từ): tập thể vua quan trong triều, mang nghĩa chỉ bộ máy chính quyền trung ương.
    • Triều đình nhà Nguyễn đã hiệp ước nhượng bộ thực dân Pháp. (Chính quyền nhà Nguyễn đã hiệp ước nhượng bộ thực dân Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vua chúa: chỉ tầng lớp thống trị tối cao (vua các chư hầu).
  • Quan quyền: chỉ quyền lực của các quan chức, thường dùng để ám chỉ sự áp bức.
  • Giai cấp thống trị: tầng lớp nắm quyền lực trong xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Vua quan như hổ: von sự hung dữ, tàn bạo của tầng lớp thống trị đối với dân chúng.
    • Trong xã hội phong kiến, vua quan như hổ, dân chúng phải sống trong sợ hãi. (Tầng lớp thống trị tàn bạo khiến dân chúng luôn khiếp sợ.)